chủ nghĩa

  1. I. dt. Hệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng làm thành cơ sởthuyết chi phối, hướng dẫn hoạt động của con người theo định hướng nào đó: chủ nghĩa duy vật biện chứng chủ nghĩa nhân đạo. II 1. Yếu tố ghép trước cấu tạo một số danh từ: chủ nghĩa tư bản. 2. Yếu tố ghép sau cấu tạo một số tính từ: tư bản chủ nghĩa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chủ nghĩa
Chủ nghĩa nhân đạo đề cao giá trị và quyền lợi của con người.